Dầu thủy lực chống mài mòn Sinopec L-HM 2023
Sinopec L-HM là dãy sản phẩm dầu thủy lực chống mài mòn cao cấp, được pha chế từ dầu gốc khoáng tinh chế chất lượng cao và hệ phụ gia đa tính năng, có các cấp độ nhớt từ ISO 32 đến ISO 150.
Bao bì: Xô: 18L; Phuy: 200L
Mô tả
Dầu thủy lực chống mài mòn Sinopec L-HM
Dãy sản phẩm này được thiết kế để đáp ứng yêu cầu của các nhà sản xuất hệ thống bơm thủy lực chủ yếu.
Sinopec L-HM được sử dụng trong các hệ thống thủy lực trong các ngành công nghiệp, hàng hải và các thiết bị di động.
Sinopec L-HM phù hợp dùng cho các ứng dụng sau:
– Các hệ thống thủy lực các ngành công nghiệp, hàng hải và các thiết bị di động.
– Các loại bơm cánh gạt, bơm bánh răng hoạt động ở tải cao, được các nhà sản xuất bơm khuyến nghị sử dụng.
– Các hệ thủy lực hoạt động ở điều kiện khắc nghiệt, bao gồm các loại bơm piston hướng trục và xuyên tâm, và cũng được các nhà sản xuất bơm khuyến nghị sử dụng.
Sinopec L-HM 46
Đặc tính và Lợi điểm Sinopec L-HM
Dầu gốc chất lượng cao phối hợp với hệ phụ gia đa chức năng đảm bảo tính chống mài mòn nổi trội
Chống rỉ, ít tạo cặn và tạo kết tủa, tính khử nhũ tốt, chống chịu oxy hóa, chống tạo bọt tốt và khử khí nhanh, bảo vệ và kéo dài tuổi thọ của bơm và hệ thống thủy lực.
– Tính ổn định thủy phân và qua lọc tốt, đảm bảo tuổi thọ sản phẩm tối ưu và hiệu quả, ít bị tắc lọc.
– Sinopec L-HM có nhiều cấp độ nhớt để lựa chọn, đảm bảo độ nhớt tối ưu có thể được sử dụng cho bất kỳ nhiệt độ làm việc nào của hệ thống thủy lực.
– Sinopec L-HM hoàn toàn tương thích với các vật liệu làm gioăng phớt bịt kín thường được sử dụng trong các hệ thống thủy lực, kéo dài tuổi thọ seal và giảm thiểu rò rỉ dầu trong quá trình vận hành.
Tiêu chuẩn kỹ thuật và OEM chứng nhận
| Sinopec L-HM (Antiwear Hydraulic Oil L-HM) đạt các yêu cầu tiêu chuẩn công nghiệp sau | |
| DIN | 51524 Pt 2 |
| GB1 | 11118.1-94 (L-HM) Premium |
| ISO | 11158 (L-HM) |
| Sinopec L-HM (Antiwear Hydraulic Oil L-HM) đạt các yêu cầu hoạt động của các nhà sản xuất sau: | |
| Cincinnati Lamb | P-68 (ISO 32), P-69 (ISO 68), P-70 (ISO 46) |
| Parker Denison | HF-0, HF-1, HF-2 (ISO 32, ISO 46, ISO 68) |
| Eaton Vickers | M-2950-S (ISO 46) |
| Sinopec L-HM (Antiwear Hydraulic Oil L-HM) đạt các tiêu chuẩn của các nhà sản xuất sau: | |
| Cincinnati Lamb | P-68 (ISO 32), P-69 (ISO 68), P-70 (ISO 46) |
| Parker Denison | HF-0, HF-1, HF-2 (ISO 32, ISO 46, ISO 68) |
| Eaton Vickers | M-2950-S (ISO 46) |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT Sinopec L-HM (Antiwear Hydraulic Oil L-HM)
| Sinopec L-HM ( Antiwear Hydraulic Oil L-HM) | |||||
| Cấp độ nhớt ISO | 32 | 46 | 68 | 100 | 150 |
| Độ nhớt động học, ASTM D 445 | |||||
| cSt @ 40°C | 32.13 | 45.88 | 68.16 | 100.4 | 150.6 |
| cSt @ 100°C | 5.43 | 6.77 | 8.83 | 11.26 | 15.28 |
| Chỉ số độ nhớt ASTM D 2270 | 103 | 102 | 103 | 98 | 99 |
| Tính thoát khí ở 50°C, phút, ASTM D 3427 | 4 | 5.2 | 8 | – | – |
| Tính khử bọt, trình tự 1, 2 và 3, ASTM D 892 | 10/0 15/0 10/0 |
10/0 10/0 20/0 |
15/0 10/0 15/0 |
20/0 10/0 10/0 |
10/0 10/0 10/0 |
| Tính trung hòa , mg KOH/g, ASTM D 974 | 0.69 | 0.72 | 0.71 | 0.72 | 0.69 |
| Thử nghiệm FZG test (A/8.3/90), fail load stage, DIN 51345 |
12 | 12 | 12 | 12 | 12 |
| Tính chống rỉ, ASTM D 665 | |||||
| Thử với nước cất | pass | pass | pass | pass | pass |
| Thử với nước muối | pass | pass | pass | pass | pass |
| Tính ăn mòn đồng, 3 hours @ 100°C, ASTM D 130 | 1b | 1b | 1b | 1b | 1b |
| Tính tách nước, ASTM D 2711 | 13 (54°C) | 15 (54°C) | 13 (54°C) | 12 (82°C) | 15 (82°C) |
| Nhiệt độ rót chảy, °C, ASTM D 97 | –15 | –15 | –14 | –13 | –12 |
| Nhiệt độ chớp cháy (COC), °C, ASTM D 92 | 228 | 230 | 234 | 238 | 260 |
Các thông số trên là số liệu tiêu biểu thu được trong quá trình sản xuất và không phải là quy cách
Sinopec L-HM
Độ xác thực thông tin
Dữ liệu được cung cấp trong PDS này là điển hình và có thể thay đổi do kết quả của việc tiếp tục nghiên cứu và phát triển sản phẩm.
Thông tin được đưa ra là chính xác tại thời điểm in. Các giá trị điển hình được đưa ra có thể thay đổi trong các quy trình thử nghiệm và quá trình sản xuất cũng có thể dẫn đến các thay đổi nhỏ.
Sinopec đảm bảo rằng chất bôi trơn của họ đáp ứng bất kỳ ngành công nghiệp nào và các thông số kỹ thuật OEM được đề cập trong bảng dữ liệu này.
Sinopec không chịu trách nhiệm về bất kỳ sự hư hỏng nào của sản phẩm do bảo quản hoặc xử lý không đúng cách.
Thông tin về phương pháp hay nhất có sẵn từ nhà phân phối địa phương của bạn.
Sản phẩm và an toàn môi trường
Sản phẩm này sẽ không gây ra bất kỳ vấn đề sức khỏe nào khi được sử dụng trong các ứng dụng được đề xuất và khi tuân theo hướng dẫn được cung cấp trong Bảng Dữ liệu An toàn Vật liệu (MSDS).
Vui lòng tham khảo MSDS để được tư vấn chi tiết hơn về cách xử lý; MSDS có sẵn từ nhà phân phối địa phương của bạn.Không sử dụng sản phẩm trong các ứng dụng khác với những ứng dụng được đề xuất.
Như với tất cả các sản phẩm, vui lòng cẩn thận để tránh ô nhiễm môi trường khi thải bỏ sản phẩm này.
Dầu đã qua sử dụng phải được gửi để cải tạo / tái chế hoặc, nếu không thể, phải được xử lý theo các quy định liên quan của chính phủ / cơ quan có thẩm quyền.
Nhãn hiệu SINOPEC đã được đăng ký và bảo hộ.
Các sản phẩm dầu thủy lực khác
Dầu thủy lực chống mài mòn Sinopec L-HM
Dầu thủy lực SINOPEC L-HM HPC™
Hyspin AWH-M Dầu thủy lực có chỉ số độ nhớt cao
Hyspin HLP-Z Range – Dầu thủy lực chống mài mòn
Hyspin HVI Dầu thủy lực chống mài mòn có chỉ số độ nhớt cao
Anvol WG 46 Dầu thủy lực chống cháy
Castrol Hyspin AWS 32/46/68 – Dầu thủy lực chống mài mòn
Dầu thủy lực chất lượng cao Shell Tellus S2 MX
Dầu thủy lực Shell Tellus S2 M – Bảo vệ tuyệt hảo
Shell Tellus S2 V – BẢO VỆ TUYỆT HẢO
Shell Tellus S2 VX – Dầu thủy lực chất lượng cao
Shell Tellus S3 M 46/68 Dầu thủy lực công nghiệp không chứa kẽm
Shell Tellus S3 V 46/68 không chứa kẽm với quãng nhiệt độ làm việc rộng
DẦU THỦY LỰC MOBIL DTE 21/24/25/26 -> DTE 21/24/25/26 ULTRA
DẦU THỦY LỰC MOBIL NUTO H 32
DẦU THỦY LỰC MOBIL NUTO H 46
DẦU THỦY LỰC MOBIL NUTO H 68
Xem thêm các sản phẩm Dầu nhờn Quân Sơn cung cấp Tại đây!
Dịch vụ kỹ thuật của Dầu nhờn Quân Sơn
Dịch vụ kỹ thuật trước và sau bán hàng
- Khảo sát thực tế và khuyến nghị sản phẩm / hoặc chuyển đổi sản phẩm.
- Đánh giá hiệu quả sử dụng sản phẩm.
- Phân tích mẫu, đánh giá kết quả , khuyến nghị.
- Tư vấn trao đổi với khách hàng để cập nhật yêu cầu bôi trơn mới.
THÔNG TIN LIÊN HỆ
CÔNG TY TNHH DẦU NHỜN QUÂN SƠN
- Trụ sở: Thôn Văn Quán 2, Xã Văn Khê, H.Mê Linh, TP Hà Nội
- Điện thoại: 0918525184
- Email: inforquanson@gmail.com
- website: daunhonquanson.com
- daumonhoncongnghiep.com
© Sinopec 2011


Tuyến –
Giao hàng nhanh, có đầy đủ giấy chứng nhận chất lượng, nguồn gốc sản phẩm.